DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI 2

Dây điện Cadivi CV 2.5 là dòng sản phẩm của công ty CADIVI sản xuất có chiều dài 100m/cuộn. Cáp điện lực CV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1kV, lắp đặt cố định.

Bạn đang xem: Dây cáp điện cadivi 2


Dây điện Cadivi CV 2.5 là dòng sản phẩm của công ty CADIVI sản xuất có chiều dài 100m/cuộn. Cáp điện lực CV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1kV, lắp đặt cố định.

*

Tổng quan sản phẩm dây điện Cadivi cv 2.5

*

- Cáp điện lực CV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định .

2. Tiêu chuẩn áp dụng dây điện Cadivi

- AS/NZS 5000.1

- AS/NZS 1125

3. Nhận biết lõi dây điện Cadivi

- Bằng màu cách điện: Màu đen " By color of insulation: Black." hoặc theo yêu cầu khách hàng " Or by customer’s requirement."

4. Cấu trúc cáp dây điện Cadivi 

*

5. Đặc tính kỹ thuật dây điện Cadivi

Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.

Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.

Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).

Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).

Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.

Xem thêm: Top 20+ Phim Hài Hay Nhất Thế Giới Xả Stress Cực Hiệu Quả, Phim Hài Hước Hay Nhất Thế Giới

Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.

Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:

Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is:

140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.

160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

140OC with nominal area larger than 300mm2.

160OC with nominal area up to and include 300mm2.

 

Ruột dẫn-Conductor

Chiều dày cách

điện danh nghĩa

Đường kính tổng

gần đúng (*)

 

Khối lượng dây

gần đúng (*)

Tiết diện

danh định

Kết

cấu

Đường kính ruột dẫn

gần đúng (*)

Điện trở DC tối đa

ở 200C

Nominal

Area

Structure

Approx. conductor

diameter

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Approx.

overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

1,0 (E)

7/0,425

1,28

18,1 (**)

0,6

2,5

14

1,5 (E)

7/0,52

1,56

12,1 (**)

0,6

2,8

20

2,5 (E)

7/0,67

2,01

7,41

0,7

3,4

32

1,0

7/0,425

1,28

18,1 (**)

0,8

2,9

17

1,5

7/0,52

1,56

12,1 (**)

0,8

3,2

23

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

3,6

33

4,0

7/0,85

2,55

4,61

1,0

4,6

53

6,0

7/1,04

3,12

3,08

1,0

5,1

74

10

10 (CC)

7/1,35 7/(CC)

4,05

3,75

1,83

1,83

1,0

1,0

6,1

5,8

117

112

16

7/CC

4,65

1,15

1,0

6,7

165

25

7/CC

5,8

0,727

1,2

8,2

258

35

7/CC

6,85

0,524

1,2

9,3

346

50

19/CC

8,0

0,387

1,4

10,8

472

70

19/CC

9,7

0,268

1,4

12,5

676

95

19/CC

11,3

0,193

1,6

14,5

916

120

19/CC

12,7

0,153

1,6

15,9

1142

150

19/CC

14,13

0,124

1,8

17,7

1415

185

19/CC

15,7

0,0991

2,0

19,7

1755

240

37/CC

18,03

0,0754

2,2

22,4

2304

300

61/CC

20,4

0,0601

2,4

25,2

2938

400

61/CC

23,2

0,0470

2,6

28,4

3783

500

61/CC

26,2

0,0366

2,8

31,8

4805

630

61/CC

30,2

0,0283

2,8

35,8

6312

 

6. Bảng giá dây điện Cadivi mới nhất


*

- Bảng giá dây điện dân dụng CADIVI mới nhất (Bảng giá gốc công ty CADIVI) Bảng giá dây điện 

- Điện nước Quốc Dũng CAM KẾT chỉ cung cấp cáp điện CADIVI chính hãng. Quý khách hàng yên tâm sản phẩm chúng tôi bán ra thị trường. Sản phẩm bị lỗi sẽ được đổi mới hoàn toàn.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *